giãi giề

Học thuật
Thân thiện
giãi giề

Hai người bạn ngồi giãi giề tâm sự dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày tỏ, thổ lộ tâm tư, nỗi lòng một cách chi tiết thân mật: Hành động mở lòng, chia sẻ những suy nghĩ, tình cảm sâu kín, thường với một người đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người bạn gặp nhau, hàn huyên mãi vẫn chưa kịp giãi giề. (Hai người bạn gặp nhau, trò chuyện thân mật mãi vẫn chưa kịp mở lòng tâm sự.)
    • ấy tìm đến chị để giãi giề mọi nỗi niềm chất chứa bấy lâu. ( ấy tìm đến chị để thổ lộ hết mọi tâm sự đã chất chứa từ lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãi giề tâm sự": cụm từ nhấn mạnh việc bày tỏ, tâm tình.
    • Đêm khuya thanh vắng lúc người ta dễ giãi giề tâm sự nhất. (Đêm khuya thanh vắng lúc người ta dễ mở lòng tâm sự nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Giãi bày (động từ): bày tỏ, trình bày ý kiến, tâm tư. Từ này phổ biến gần nghĩa hơn trong tiếng Việt hiện đại.

    • Anh ấy giãi bày nguyện vọng của mình với ban giám hiệu. (Anh ấy trình bày nguyện vọng của mình với ban giám hiệu.)
  • Tâm sự (động từ/danh từ): chia sẻ tình cảm, suy nghĩ riêng tư.

    • Họ ngồi tâm sự với nhau hàng giờ. (Họ ngồi chia sẻ tâm tư với nhau hàng giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bộc bạch: bày tỏ một cách chân thành, thẳng thắn.
  • Thổ lộ: nói ra, bày tỏ (tình cảm, ý nghĩ).
  • Sẻ chia: chia sẻ (thường dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần, nhưng nghiêng về tinh thần trong ngữ cảnh này).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giãi giề" một từ Hán Việt cổ, sắc thái trang trọng, văn chương. Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng các từ như "giãi bày", "tâm sự" hoặc "chia sẻ" nhiều hơn.
  • Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hoặc những ngữ cảnh cần sự trang trọng, cổ kính.
giãi giề

Hai người bạn ngồi giãi giề tâm sự dưới gốc cây.

  1. Bày tỏ nỗi lòng: Hàn huyên chưa kịp giãi giề (K).